Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor fitness progress

/ˈmɒnɪtər ˈfɪtnəs ˈprɒɡrɛs/

Nghĩa thường dùng

theo dõi sự cải thiện về thể lực cụm từ

“You should monitor your fitness progress weekly.”Bạn nên theo dõi sự tiến bộ về thể lực hàng tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...