Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor growth

/ˈmɒnɪtər ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

theo dõi sự phát triển cụm từ

“Researchers monitor growth of plants in different conditions.”Các nhà nghiên cứu theo dõi sự phát triển của cây trong các điều kiện khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...