Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor health

/ˈmɒnɪtər hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

theo dõi sức khỏe cụm từ

“Doctors monitor health to ensure proper treatment.”Bác sĩ theo dõi sức khỏe để đảm bảo điều trị đúng cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...