Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor health status

/ˈmɒnɪtər hɛlθ ˈsteɪtəs/

Nghĩa thường dùng

theo dõi tình trạng sức khỏe cụm từ

“It's important to monitor health status regularly.”Việc theo dõi tình trạng sức khỏe thường xuyên là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...