Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor health trends

/ˈmɒnɪtər hɛlθ trɛndz/

Nghĩa thường dùng

theo dõi xu hướng sức khỏe cụm từ

“Researchers monitor health trends to identify public health issues.”Các nhà nghiên cứu theo dõi xu hướng sức khỏe để xác định các vấn đề sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...