monitor intake
Nghĩa thường dùng
“It's wise to monitor intake of sugars and fats.”Thật khôn ngoan khi theo dõi lượng tiêu thụ đường và chất béo.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's wise to monitor intake of sugars and fats.”Thật khôn ngoan khi theo dõi lượng tiêu thụ đường và chất béo.
Đang tải...