Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor marine ecosystems

/ˈmɒnɪtər ˈmɛrɪn ˌiːkəˈsɪstəmz/

Nghĩa thường dùng

theo dõi hệ sinh thái biển cụm từ

“Scientists work to monitor marine ecosystems effectively.”Các nhà khoa học làm việc để theo dõi hệ sinh thái biển một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...