Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor marine health

/ˈmɒn.ɪ.tər ˈmɜːr.iːn hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

theo dõi sức khỏe hệ sinh thái biển cụm từ

“Scientists aim to monitor marine health regularly.”Các nhà khoa học đặt mục tiêu theo dõi sức khỏe biển thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...