monitor ocean acidification
Nghĩa thường dùng
“Scientists monitor ocean acidification to understand its effects.”Các nhà khoa học theo dõi sự axit hóa đại dương để hiểu các tác động của nó.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Scientists monitor ocean acidification to understand its effects.”Các nhà khoa học theo dõi sự axit hóa đại dương để hiểu các tác động của nó.
Đang tải...