Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor ocean temperatures

/ˈmɒnɪtər ˈoʊʃən ˈtɛmpərətʃərz/

Nghĩa thường dùng

thường xuyên kiểm tra mức nhiệt độ của đại dương cụm từ

“Scientists monitor ocean temperatures to study climate change effects.”Các nhà khoa học theo dõi nhiệt độ đại dương để nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...