monitor ocean temperatures
/ˈmɒnɪtər ˈoʊʃən ˈtɛmpərətʃərz/
Nghĩa thường dùng
thường xuyên kiểm tra mức nhiệt độ của đại dương
cụm từ
“Scientists monitor ocean temperatures to study climate change effects.”Các nhà khoa học theo dõi nhiệt độ đại dương để nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu.