Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor performance

/ˈmɒnɪtər pərˈfɔːrməns/

Nghĩa thường dùng

giám sát hiệu suất cụm từ

“It's important to monitor performance in energy systems.”Điều quan trọng là giám sát hiệu suất trong các hệ thống năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...