Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor pollution levels

/ˈmɒnɪtər pəˈluːʃən ˈlɛvəlz/

Nghĩa thường dùng

theo dõi thường xuyên mức độ ô nhiễm cụm từ

“Cities should monitor pollution levels to ensure public health.”Các thành phố nên theo dõi mức độ ô nhiễm để đảm bảo sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...