Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor populations

/ˈmɒnɪtər ˈpɒpjʊleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

Theo dõi số lượng sinh vật trong một khu vực. cụm từ

“Conservationists monitor populations of endangered species.”Các nhà bảo tồn theo dõi quần thể của các loài nguy cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...