Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor portion sizes

/ˈmɒnɪtər ˈpɔːrʃən saɪzɪz/

Nghĩa thường dùng

theo dõi kích thước khẩu phần cụm từ

“It's essential to monitor portion sizes to avoid overeating.”Việc theo dõi kích thước khẩu phần là điều cần thiết để tránh ăn thái quá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...