Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor progress

/ˈmɒnɪtər ˈprəʊɡrɛs/

Nghĩa thường dùng

theo dõi tiến trình cụm từ

“Teachers monitor progress to support student learning.”Giáo viên theo dõi tiến trình để hỗ trợ việc học của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...