Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor public health

/ˈmɒn.ɪ.tər ˈpʌb.lɪk hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

Theo dõi xu hướng sức khỏe trong cộng đồng. cụm từ

“Authorities must monitor public health to identify issues.”Cơ quan chức năng phải theo dõi sức khỏe cộng đồng để xác định vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...