monitor public health trends
/ˈmɒnɪtər ˈpʌblɪk hɛlθ trɛndz/
Nghĩa thường dùng
theo dõi xu hướng sức khỏe công cộng
cụm từ
“Experts monitor public health trends to inform policies.”Các chuyên gia theo dõi xu hướng sức khỏe công cộng để thông báo chính sách.