Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor reactions

/ˈmɒnɪtər rɪˈækʃənz/

Nghĩa thường dùng

theo dõi cách các chất phản ứng với sự thay đổi cụm từ

“We need to monitor reactions closely during the experiment.”Chúng ta cần theo dõi các phản ứng một cách chặt chẽ trong thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...