Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor trends

/ˈmɒnɪtər trɛndz/

Nghĩa thường dùng

theo dõi xu hướng cụm từ

“It's important to monitor trends in social media.”Theo dõi xu hướng trên mạng xã hội là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...