Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor water quality

/ˈmɒn.ɪ.tər ˈwɔː.tər ˈkwɒl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

giám sát chất lượng nước cụm từ

“Scientists monitor water quality to ensure safety.”Các nhà khoa học giám sát chất lượng nước để đảm bảo an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...