monitor water quality
Nghĩa thường dùng
“Scientists monitor water quality to ensure safety.”Các nhà khoa học giám sát chất lượng nước để đảm bảo an toàn.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Scientists monitor water quality to ensure safety.”Các nhà khoa học giám sát chất lượng nước để đảm bảo an toàn.
Đang tải...