Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor wildlife habitats

/ˈmɒnɪtər ˈwaɪldlaɪf ˈhæbɪtæts/

Nghĩa thường dùng

theo dõi thường xuyên và đánh giá tình trạng môi trường sống của động vật. cụm từ

“Scientists monitor wildlife habitats to understand ecosystem changes.”Các nhà khoa học theo dõi môi trường sống của động vật để hiểu những thay đổi trong hệ sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...