Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor your diet

/ˈmɒnɪtər jɔr daɪət/

Nghĩa thường dùng

theo dõi những gì bạn ăn cụm từ

“To lose weight, it's essential to monitor your diet closely.”Để giảm cân, việc theo dõi chế độ ăn uống của bạn là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...