Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor your intake

/ˈmɒnɪtər jʊər ˈɪnteɪk/

Nghĩa thường dùng

theo dõi lượng thức ăn và đồ uống bạn tiêu thụ cụm từ

“It's essential to monitor your intake of sugar and fats.”Điều quan trọng là theo dõi lượng đường và chất béo bạn tiêu thụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...