monitor your intake
Nghĩa thường dùng
“It's essential to monitor your intake of sugar and fats.”Điều quan trọng là theo dõi lượng đường và chất béo bạn tiêu thụ.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's essential to monitor your intake of sugar and fats.”Điều quan trọng là theo dõi lượng đường và chất béo bạn tiêu thụ.
Đang tải...