Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

monitorial

//

* tính từ
  • hướng dẩn, dạy dổ, khuyên bảo
  • có liên quan đến trách nhiệm lớp trưởng
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to a monitor or monitors.\na. Done or performed by a monitor; as, monitorial work;\n conducted or taught by monitors; as, a monitorial school; monitorial\n instruction.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...