Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monocarpous

/,mɔnə'kɑ:pəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monocarpous

/,mɔnə'kɑ:pəs/

danh từ

  • (thực vật học) có quả đơn
  • (như) monocarpic
Định nghĩa tiếng Anh

a. Bearing fruit but once, and dying after fructification, as beans, maize, mustard, etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...