Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monocotyledonous

/'mɔnou,kɔti'li:dənəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monocotyledonous

/'mɔnou,kɔti'li:dənəs/

tính từ

  • (thực vật học) có một lá mầm; (thuộc) nhóm cây một lá mầm
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having only one cotyledon, seed lobe, or seminal leaf.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...