Từ điển Anh–Việt

111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monocular

/mə'nɔkjulə/ phổ biến #34642
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monocular

/mə'nɔkjulə/

tính từ

  • có một mắt
  • (thuộc) một mắt; dùng cho một mắt
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having only one eye; with one eye only; as, monocular vision. a. Adapted to be used with only one eye at a time; as, a monocular microscope.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...