monodramatic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
monodramatic
/,mɔnoudrə'mætik/
tính từ
- (thuộc) kịch một vai
Định nghĩa tiếng Anh
a. Pertaining to a monodrama.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Pertaining to a monodrama.
Đang tải...