Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monographical

/,mɔnə'græfik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monographical

/,mɔnə'græfik/

tính từ

  • (thuộc) chuyên khảo; có tính chất chuyên khảo
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to a monograph, or to a monography; as, a monographic writing; a monographic picture.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...