monographical
/,mɔnə'græfik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
monographical
/,mɔnə'græfik/
tính từ
- (thuộc) chuyên khảo; có tính chất chuyên khảo
Định nghĩa tiếng Anh
a. Of or pertaining to a monograph, or to a monography; as, a monographic writing; a monographic picture.