Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monolithic

/,mɔnou'liθik/ GRE phổ biến #14354

Nghĩa thường dùng

đồng nhất, không thay đổi tính từ

“The organization was criticized for its monolithic approach to policy.”Tổ chức bị chỉ trích vì cách tiếp cận đồng nhất trong chính sách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monolithic

/,mɔnou'liθik/

tính từ

  • làm bằng đá nguyên khối
  • chắc như đá nguyên khối
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by massiveness and rigidity and total uniformity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...