monolithic
/,mɔnou'liθik/ GRE phổ biến #14354
Nghĩa thường dùng
đồng nhất, không thay đổi
tính từ
“The organization was criticized for its monolithic approach to policy.”Tổ chức bị chỉ trích vì cách tiếp cận đồng nhất trong chính sách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
monolithic
/,mɔnou'liθik/
tính từ
- làm bằng đá nguyên khối
- chắc như đá nguyên khối
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by massiveness and rigidity and total uniformity