Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monologue

/'mɔnəlɔg/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #10344

Nghĩa thường dùng

độc bạch; kịch một vai danh từ

“The actor's monologue captivated the audience.”Độc bạch của diễn viên đã thu hút khán giả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monologue

/'mɔnəlɔg/

danh từ

  • (sân khấu) kịch một vai; độc bạch
Định nghĩa tiếng Anh

n. a long utterance by one person (especially one that prevents others from participating in the conversation) n. a (usually long) dramatic speech by a single actor

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...