monosyllabic
/'mɔnəsi'læbik/ phổ biến #28805
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
monosyllabic
/'mɔnəsi'læbik/
tính từ
- một âm tiết, đơn âm
Định nghĩa tiếng Anh
s. having or characterized by or consisting of one syllable