Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monosyllabic

/'mɔnəsi'læbik/ phổ biến #28805
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monosyllabic

/'mɔnəsi'læbik/

tính từ

  • một âm tiết, đơn âm
Định nghĩa tiếng Anh

s. having or characterized by or consisting of one syllable

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...