Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monosyllabism

/'mɔnou'siləbizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monosyllabism

/'mɔnou'siləbizm/

danh từ

  • tính chất một âm tiết
  • sự dùng từ một âm tiết
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state of consisting of monosyllables, or having a monosyllabic form; frequent occurrence of monosyllables.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...