monotonousness
/mə'nɔtnəsnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
monotonousness
/mə'nɔtnəsnis/
danh từ
- trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ
Từ điển Anh–Việt
111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...