monovalent
/'mɔnou'veilənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
monovalent
/'mɔnou'veilənt/
tính từ
- (hoá học) có hoá trị một
- (sinh vật học) đơn trị
Định nghĩa tiếng Anh
a. containing only one kind of antibody a. having a valence of 1