Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monstrousness

/'mɔnstrəsnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monstrousness

/'mɔnstrəsnis/

danh từ

  • tính chất kỳ quái, tính chất quái dị
  • tầm vóc khổng lồ
  • tính chất gớm guốc, tính chất tàn bạo, tính chất ghê tởm
  • (thông tục) tính chất hoàn toàn vô lý, tính chất hoàn toàn sai
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state or quality of being monstrous, unusual, extraordinary.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...