Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

montgomery

/mɒntˈɡʌməri/

Nghĩa thường dùng

Montgomery (tên địa danh) danh từ

“Montgomery is the capital city of Alabama.”Montgomery là thủ phủ của bang Alabama.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Montgomery (tên địa danh)

ví dụ

Montgomery is the capital city of Alabama. — Montgomery là thủ phủ của bang Alabama.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...