Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mood lightens

Nghĩa thường dùng

tâm trạng trở nên vui vẻ hơn noun+verb

“If a mood lightens, it becomes more relaxed or cheerful than it was.”Nếu tâm trạng ai đó nhẹ nhõm hơn, nghĩa là họ cảm thấy vui vẻ, thoải mái hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...