moodily
/'mu:dɪlɪ/ phổ biến #33445
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
moodily
//
* tính từ- ủ rủ, đăm chiêu, tư lự
- đỏng đảnh/bất thường
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a moody manner
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. in a moody manner
Đang tải...