Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moonish

/'mu:niʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moonish

/'mu:niʃ/

tính từ

  • đồng bóng, hay thay đổi
  • tròn vành vạnh, tròn trĩnh, đầy đặn
Định nghĩa tiếng Anh

a. Like the moon; variable.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...