Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moonlighter

/'mu:nˌlaɪtə/
Biến thể từ moonlighters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moonlighter

//

* danh từ
  • kẻ ăn đêm, ăn sương* danh từgười làm đêm ngoài giờ
  • người kiêm nhiện, người cùng lúc làm việc hai nơi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who holds a second job (usually after hours)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...