moonlighter
/'mu:nˌlaɪtə/
Biến thể từ
moonlighters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
moonlighter
//
* danh từ- kẻ ăn đêm, ăn sương* danh từgười làm đêm ngoài giờ
- người kiêm nhiện, người cùng lúc làm việc hai nơi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who holds a second job (usually after hours)