Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moral compass

Nghĩa thường dùng

bản đồ đạo đức cụm từ

“Religion often serves as a moral compass for individuals.”Tôn giáo thường đóng vai trò như một bản đồ đạo đức cho cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...