Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moral integrity

/ˈmɔːr.əl ɪnˈtɛɡ.rɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

đạo đức chính trực cụm từ

“He is known for his moral integrity.”Anh ấy nổi tiếng với đạo đức chính trực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...