Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moral teachings

/ˈmɔːr.əl ˈtiː.tʃɪŋz/

Nghĩa thường dùng

giáo lý đạo đức cụm từ

“Moral teachings guide believers in their daily lives.”Giáo lý đạo đức hướng dẫn tín đồ trong cuộc sống hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...