moral values
Nghĩa thường dùng
giá trị đạo đức
cụm từ
“Many religions teach similar moral values.”Nhiều tôn giáo dạy những giá trị đạo đức tương tự.
Từ điển Anh–Việt
111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many religions teach similar moral values.”Nhiều tôn giáo dạy những giá trị đạo đức tương tự.
Đang tải...