moralistic
/,mɔrə'listik/ GRE phổ biến #20811
Nghĩa thường dùng
mang tính đạo đức, thường chỉ trích người khác
tính từ
“His moralistic tone made the discussion uncomfortable.”Giọng điệu mang tính đạo đức của anh ấy khiến cuộc thảo luận trở nên khó chịu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
moralistic
/,mɔrə'listik/
tính từ
- (thuộc) đạo đức, (thuộc) đức hạnh, (thuộc) phẩm hạnh
- (thuộc) luân lý học, (thuộc) đạo đức học
- (thuộc) chủ nghĩa đạo đức
Định nghĩa tiếng Anh
s. narrowly and conventionally moral