Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moralistic

/,mɔrə'listik/ GRE phổ biến #20811

Nghĩa thường dùng

mang tính đạo đức, thường chỉ trích người khác tính từ

“His moralistic tone made the discussion uncomfortable.”Giọng điệu mang tính đạo đức của anh ấy khiến cuộc thảo luận trở nên khó chịu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moralistic

/,mɔrə'listik/

tính từ

  • (thuộc) đạo đức, (thuộc) đức hạnh, (thuộc) phẩm hạnh
  • (thuộc) luân lý học, (thuộc) đạo đức học
  • (thuộc) chủ nghĩa đạo đức
Định nghĩa tiếng Anh

s. narrowly and conventionally moral

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...