Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

more expensive than

/mɔːr ɪkˈspɛnsɪv ðæn/

Nghĩa thường dùng

đắt hơn cụm từ

“This car is more expensive than that one.”Chiếc xe này đắt hơn chiếc xe kia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...