Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

more interesting than

/mɔːr ˈɪntrəstɪŋ ðæn/

Nghĩa thường dùng

thú vị hơn cụm từ

“This topic is more interesting than that one.”Chủ đề này thú vị hơn chủ đề kia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...