Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

more often than not

/mɔːr ˈɔːfən ðæn nɒt/

Nghĩa thường dùng

Thường xuyên hơn không. cụm từ

“More often than not, I choose to walk instead of driving.”Thường xuyên hơn không, tôi chọn đi bộ thay vì lái xe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...