more often than not
Nghĩa thường dùng
“More often than not, I choose to walk instead of driving.”Thường xuyên hơn không, tôi chọn đi bộ thay vì lái xe.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“More often than not, I choose to walk instead of driving.”Thường xuyên hơn không, tôi chọn đi bộ thay vì lái xe.
Đang tải...