Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moronic

/mə'rɔnik/ phổ biến #28986
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moronic

/mə'rɔnik/

tính từ

  • (thuộc) người trẻ nít
  • khờ dại; thoái hoá
Định nghĩa tiếng Anh

s. having a mental age of between eight and twelve years

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...